|
BẢNG GIÁ
|
|
Khám-Tư vấn
|
Bác sĩ chuyên khoa
|
Miễn phí
|
|
Chụp XQ nha khoa
|
Máy chụp chuyên dụng DigitalDentUSA,phim KTS hiển thị trên màn hình 32 inchs
|
Miễn phí
|
|
Nhổ răng sữa
|
Thuốc tê bôi Strawberry-Pascal vị ngọt, mùi dâu
|
20.000/răng
|
|
Lấy cao răng + đánh bóng + hướng dẫn VSRM
|
Máy lấy cao siêu âm, đánh bóng bằng Micromotor, giá 100.000 khi có tư vấn VSRM, bàn chải dùng một lần
|
100.000/lần
|
|
Chấm thuốc điều trị viêm lợi
|
Lợi viêm do nhiều cao răng, không tự khỏi sau khi lấy cao răng
|
20.000/lần
|
|
Hàn răng
|
Glass Ionomer Cement: Fuji IV - Japan)
Composite ( Japan – US – German )
|
120.000/răng
|
|
Hàn theo dõi
|
Eugenat, hàn lần 2 sau 1 tháng trong trường hợp nghi ngờ lỗ sâu răng gây nhiễm trùng tủy
|
150.000/răng
|
|
Phủ mòn cổ răng
|
( Composite Light polimerize, men răng composite tổng hợp)
|
150.000/răng
|
|
Phủ răng bằng Composite
|
Che phủ thẩm mỹ cho các răng mẻ, có mầu xấu, kẽ răng thưa
|
400.000/răng
|
|
Đóng kẽ răng thưa bằng Composite
|
Kẽ răng thưa, dùng men răng nhân tạo Composite tăng kích thước chiều ngang răng vùng kẽ thưa để đóng khoảng hở
|
400.000/răng
|
|
Điều trị tủy răng cửa
|
Máy đo ống tủy-XQ kỹ thuật số kiểm soát không gây sót tủy
|
500.000/răng
|
|
Điều trị tủy răng hàm
|
Máy đo ống tủy-XQ kỹ thuật số kiểm soát không gây sót tủy
|
700.000/răng
|
|
Điều trị tủy lại
|
Thời gian điều trị kéo dài và khả năng thành công thấp hơn răng chữa tủy lần I
|
800.000-
1.200.000/răng
|
|
Điều trị tủy răng trẻ em
|
Răng sữa sẽ thay vẫn cần bảo tồn để trẻ nhai và giữ chỗ cho răng vĩnh viễn tương ứng
|
300.000/răng
|
|
Hàn răng trẻ em
|
|
100.000/răng
|
|
LÀM RĂNG GIẢ THÁO LẮP
|
|
Răng giả tháo lắp bằng nhựa cứng
( Nền hàm + răng mất, miễn phí nền hàm )
|
|
Răng nhựa
|
Cố định thân răng giả ở vị trí mất răng trên nền hàm
500.000/1 răng sứ
|
100.000 /1 răng nhựa
|
|
Đệm lưới thép trong nền hàm
|
Lưới thép nằm trong nền hàm tháo lắp nhựa cứng, giảm nguy cơ gãy vỡ nền hàm
|
300.000/hàm
|
|
Răng giả tháo lắp bằng nhựa dẻo
( Nền hàm + răng mất )
|
|
Nền hàm bán phần
|
( Nền hàm 1 bên hàm trên hoặc dưới )
|
1.200.000/hàm
|
|
Nền hàm toàn hàm
|
( Nền hàm 2 bên )
|
1.400.000/hàm
|
|
Răng cho hàm nhựa dẻo
|
Cố định thân răng giả ở vị trí mất răng trên nền hàm
|
200.000/răng nhựa
400.000/răng sứ
|
|
Răng giả tháo lắp bằng khung kim loại
(Nền hàm khung kim loại + răng mất)
|
|
Nền hàm khung kim loại
|
Nền hàm 2 bên chất liệu Titanium
|
1.800.000/hàm
|
|
Răng cho hàm khung kim loại
|
Cố định thân răng giả ở vị trí mất răng trên nền hàm.
|
200.000/1 răng nhựa
400.000/1 răng sứ
|
|
LÀM RĂNG GIẢ GẮN CHẶT - RĂNG SỨ
|
|
Chốt đúc Titanium tái tạo thân răng
|
Cho trường hợp cùi răng quá ngắn, răng gãy cụt sát lợi
|
500.000/chốt
|
|
Răng thép đúc
( hợp kim Ni-Cr )
|
Hình thể giống răng thật, màu xám kim loại
|
800.000/răng
|
|
Răng thép cẩn nhựa
|
Thân răng có màu xám kim loại, mặt nhựa bên ngoài tăng tính thẩm mỹ
|
900.000/răng
|
|
Răng sứ lõi hợp kim đúc
( Ni-Cr)
|
Sườn chịu lực bằng hợp kim Cr-Ni, cẩn sứ toàn bộ bề mặt chụp răng
|
1.000.000/răng
|
|
Răng sứ lõi kim loại Titanium
|
Sườn chịu lực bằng hợp kim Titanium đòi hỏi mài răng ít hơn răng sứ kim loại, cẩn sứ toàn bộ bề mặt chụp răng, viền lợi có thể có ánh kim loại
|
2.000.000/răng
|
|
Răng sứ Venus
|
Toàn sứ, không có ánh kim loại ở viền lợi, phiếu bảo hành 5 năm
|
5.000.000/răng
|
|
Răng sứ Cercon
|
Toàn sứ, không có ánh kim loại ở viền lợi, thiết kế 3D compute tăng độ khít sát, phiếu bảo hành 7 năm
|
6.000.000/răng
|
|
TƯ VẤN CẤY GHÉP IMPLANT
NHA KHOA
|
|
Implant nha khoa
|
Răng giả tái tạo không cần mài các răng bên cạnh, chân răng nhân tạo cố định trong xương hàm
|
Giá chi tiết sau Khám và tư vấn
|
|
Ghép xương
|
Điều trị tiêu xương quanh chân răng, lộ cổ răng, bn thiếu xương vùng cấy ghép Implant
|
Giá chi tiết sau Khám và tư vấn
|
|
TẨY TRẮNG RĂNG
|
|
Tẩy trăng nhanh tại phòng mạch ( 60 phút )
|
Hydroxy peroxyt, đèn Halogen Beyond US kích hoạt, gồm Lấy cao răng, Đánh bóng, Chống ê buốt
|
2.000.000/2 hàm
|
|
CHỈNH NHA - NẮN CHỈNH RĂNG
|
|
Tiền chỉnh nha 7-9 tuổi
|
Hàm tháo lắp 2 hàm Australia Trainer
|
2.000.000
|
|
Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong
|
Hàm tháo lắp, áp dụng cho khoảng 10-12 tuổi, lệch lạc nhóm răng cửa
|
5.000.000/hàm
|
|
Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong
|
Hàm tháo lắp, áp dụng cho khoảng 10-12 tuổi, cần nong cung hàm để lấy chỗ cho sự dịch chuyển răng
|
6.000.000/hàm
|
|
Chỉnh nha cố định gắn mắc cài trên răng
|
Thiết bị nắn chỉnh răng gắn cố định trên bề mặt răng
|
Giá chi tiết sau Khám và tư vấn
|
|
Thêm vít neo chặn hỗ chợ
|
Tăng cường lực kéo cho các trường hợp khó, chậm dịch chuyển răng
|
4.000.000/2vít
|
|
Mắc cài sứ tăng tính thẩm mỹ
|
Mắc cái gắn lên răng bằng sứ, có cùng màu với răng, ít bị lộ dụng cụ nắn chỉnh
|
Thêm 5.000.000/hàm
|
|
PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG -
TIỂU PHẪU THUẬT
|
|
Nhổ răng cửa
|
Có gây tê
|
400.000/răng
|
|
Nhổ răng hàm
|
Có gây tê
|
600.000/răng
|
|
Cắt lợi trùm bằng dao điện
|
Có gây tê, vết thương nhỏ, không chảy máu
|
400.000/răng
|
|
Cắt phanh môi bám thấp
|
Có gây tê, chỉ tự tiêu
|
500.000/lần
|
|
Cắt nang chân răng
|
Có gây tê, chỉ tự tiêu
|
800.000/răng
|
|
Điều trị phẫu thuật viêm quanh răng ( bệnh nha chu )
|
Có gây tê, nhóm 3-7 răng/lần
|
600.000/lần
|
|
Nhổ răng khôn số 8 mọc thẳng, lung lay
|
Răng số 8 mọc thẳng, lợi trùm gây viêm mô quanh răng tái phát nhiều lần
|
800.000-
1.200.000/răng
|
|
Tư vấn nhổ răng khôn số 8 mọc lệch
|
Răng số 8 mọc lêch gây hỏng, yếu răng số 7, túi lợi viêm gây hôi miệng…
|
Giá chi tiết sau Khám và Tư vấn
|
| |
|
|
|
|